Hôm nay, tỷ giá USD đồng loạt giảm tại các ngân hàng thương mại và trên trường tự do.

 

Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với đô la Mỹ ở mức: 23.214 đồng (giảm 4 đồng so với hôm qua). Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN hiện mua vào ở mức 23.175 đồng (không đổi) và bán ra ở mức 23.860 đồng (giảm 5 đồng so với hôm qua).

ty gia

 

Với biên độ 3% được qui định, hiện tỷ giá USD các ngân hàng thương mại (NHTM) được phép giao dịch là từ 22.518 - 23.910 VND/USD. Tại các ngân hàng thương mại trong nước hôm nay giá mua - bán USD được công bố như sau: Ngân hàng Vietcombank giá USD được niêm yết 23.135 - 23.305 VND/USD (mua vào - bán ra), không đổi so với hôm qua ở cả 2 chiều mua bán. Ngân hàng ACB niêm yết 23.160 - 23.290 VND/USD (mua vào - bán ra), giảm 10 đồng ở cả 2 chiều mua bán.

Đông Á niêm yết 23.190 - 23.280 VND/USD (mua vào - bán ra), không đổi cả giá mua và giá bán.

Ngân hàng Quốc tế - VIB niêm yết 23.160 - 23.300 VND/USD (mua vào - bán ra), không đổi cả 2 chiều.

Techcombank niêm yết 23.155 - 23.315 VND/USD (mua vào - bán ra), tăng 11 đồng ở cả 2 chiều. Sacombank niêm yết 23.136 - 23.330 VND/USD (mua vào - bán ra), tăng 7 đồng ở cả 2 chiều. Tại Vietinbank, niêm yết 23.159 - 23.309 VND/USD (mua vào - bán ra), giảm 1 đồng ở cả 2 chiều.

Agribank niêm yết 23.180 - 23.280 VND/USD (mua vào - bán ra), giảm 5 đồng giá mua và giảm 10 đồng giá bán.

Giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào 23.190 đồng/USD và bán ra 23.210 đồng/USD, giảm 10 đồng cả 2 chiều so với hôm qua.

Bảng so sánh tỷ giá ngoại tệ mới nhất hôm nay cập nhật lúc 11h30 có 3 ngoại tệ tăng giá, 12 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 5 ngoại tệ tăng giá và 16 ngoại tệ giảm giá.

ĐVT: đồng

Tên ngoại tệ

Mã ngoại tệ

Mua Tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Đô la Úc

AUD

15.302,53  (-66,72)

15.411,82  (-66,98)

15.717,78  (-68,50)

Đô la Canada

CAD

17.288,05  (-4,91)

17.408,12  (-5,12)

17.712,43  (-6,44)

Franc Thuỵ Sĩ

CHF

23.238,84  (+17,32)

23.505,02  (+20,97)

23.832,72  (+17,56)

Nhân Dân Tệ

CNY

3.261,20  (-0,33)

3.279,63  (-1,87)

3.383,32  (-2,07)

Krone Đan Mạch

DKK

0

3.321,96  (-3,26)

3.471,81  (-3,50)

Euro

EUR

24.869,10  (-26,36)

24.991,76  (-27,85)

25.543,90  (-28,91)

Bảng Anh

GBP

29.805,01  (-107,99)

30.016,85  (-109,60)

30.414,40  (-110,90)

Đô la Hồng Kông

HKD

2.836,49 (-0,51)

2.938,12  (-0,18)

3.041,32  (-0,07)

Rupee Ấn Độ

INR

0

324,99  (+0,22)

337,75  (+0,24)

Yên Nhật

JPY

207,76  (+0,10)

209,26  (+0,10)

213,34  (-1,18)

Won Hàn Quốc

KRW

17,73  (-0,06)

18,71  (+0,12)

20,96  (-0,20)

Kuwaiti dinar

KWD

0

76.045,42  (+74,78)

79.029,14  (+77,70)

Ringit Malaysia

MYR

5.258,18  (-8,88)

5.535,01  (+0,89)

5.774,03  (-1,89)

Krone Na Uy

NOK

0

2.447,24  (-7,15)

2.561,54  (-7,59)

Rúp Nga

RUB

0

348,12  (-0,94)

414,50  (-1,50)

Rian Ả-Rập-Xê-Út

SAR

0

6.180,15

6.422,63

Krona Thuỵ Điển

SEK

0

2.349,33  (+1,47)

2.461,91  (+1,51)

Đô la Singapore

SGD

16.493,34  (-104,49)

16.590,86  (-105,10)

16.856,16  (-106,81)

Bạc Thái

THB

694,68  (-0,01)

726,80 

775,26  (-0,15)

Đô la Mỹ

USD

23.160,50  (+0,20)

23.177  (+0,20)

23.301,90  (+3,90)

Kip Lào

LAK

0

2,27 

2,57

Ðô la New Zealand

NZD

14.691  (-38,50)

14.786  (-31,17)

15.064,25  (-39,50)

Đô la Đài Loan

TWD

701,21  (-0,98)

743

815,52  (-0,29)

Ind

0

1,74  (+0,01)

0

Riêl Campuchia

KHR

0

5

5

Peso Philippin

PHP

0

450

479

ZAR

0

1.578

1.978

 

Nguồn: Vinanet

Tin khác

Bạn đọc quan tâm

Lượt truy cập

004590110